số thực

Học thuật
Thân thiện
số thực

Một số thực như π được hiển thị trên màn hình máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số thực một khái niệm trong toán học, chỉ tập hợp các số có thể biểu diễn trên trục số. Tập hợp này bao gồm tất cả các số hữu tỉ (có thể biểu diễn dưới dạng phân số) các số vô tỉ (không thể biểu diễn dưới dạng phân số, phần thập phânhạn không tuần hoàn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Số 5, -3.2, 1/3, √2 π (pi) đều các số thực.
    • Trong tập hợp số thực, giữa hai số bất kỳ luôn tồn tại ít nhất một số thực khác.
    • Tập hợp số thực được ký hiệu ℝ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trục số thực": một đường thẳng nằm ngang, trên đó mỗi điểm tương ứng với một chỉ một số thực, ngược lại.
    • Mọi số thực đều có thể biểu diễn được bằng một điểm trên trục số thực.
  • "Tập hợp số thực": Chỉ toàn bộ tập hợp ℝ, bao gồm các số hữu tỉ vô tỉ.
    • Tập hợp số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ đều tập con của tập hợp số thực.
Biến thể từ gần giống
  • Số hữu tỉ (danh từ): Số có thể biểu diễn được dưới dạng phân số a/b với a, b số nguyên b khác 0. một tập con của số thực.
    • dụ: 0.5, -4, 2/7.
  • Số vô tỉ (danh từ): Số thực không phải số hữu tỉ, phần thập phânhạn không tuần hoàn. một tập con của số thực.
    • dụ: √2, π, e.
  • Số phức (danh từ): Số dạng a + bi, trong đó a b các số thực, i đơn vị ảo (i² = -1). Tập hợp số thực một tập con của tập hợp số phức.
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ): Ký hiệu toán học quốc tế cho tập hợp số thực.
  • Real number (danh từ): Thuật ngữ tiếng Anh tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ loại danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ toán học này)

số thực

Một số thực như π được hiển thị trên màn hình máy tính.

  1. Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phânhạn: Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều số thực.